TRA CỨU TỪ VỰNG VIỆT- KHMER - KHMER - VIỆT

DỰ THỊ SÁNG TẠO KHOA HỌC KỸ THUẬT TỈNH SÓC TRĂNG LẦN THỨ XII 2020-2021

NHÓM TÁC GIẢ: DƯƠNG CHANH ĐA-Ths.TẠ PHIA RINH-THẠCH HỮU CẦN-
ĐINH HOÀNG ANH- ĐƠN VỊ: PTDTNT THCS VÀ THPT THẠNH PHÚ -->>Trang Chủ

Sổ tay từ vựng Việt - Khmer
Văn phòng Chủ tịch nước ការិយាល័យ ប្រធានាធិបតី; ការិយាល័យ ប្រធានរដ្ឋ
Văn phòng Quốc hội ការិយាល័យរដ្ឋសភា
Văn phòng Chính phủ ការិយាល័យរដ្ឋាភិបាល
Tòa án Nhân dân Tối cao តុលាការប្រជាជនជាន់ខ្ពស់
Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao អយ្យការអមតុលាការជាន់ខ្ពស់
Bộ Thông tin và Truyền thông ក្រសួងពត៌មាននិងសារគមនាមន៍
Bộ Công an ក្រសួងនគរបាល
Bộ Công thương ក្រសួងឧស្សាហពាណិជ្ជកម្ម
Bộ Giáo dục và Đào tạo ក្រសួងអប់រំនិងបណ្តុះបណ្តាល
Bộ Giao thông Vận tải ក្រសួងចរាចរណ៍និងដឹកជញ្ជួន
Bộ Khoa học và Công nghệ ក្រសួងវិទ្យាសាស្ត្រនិងបច្ចេកទេស
Bộ Kế hoạch và Đầu tư ក្រសួងផែនការនិងវិនិយោគ
Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ក្រសួងការងារ យុទ្ធជនពិការនិងសង្គមកិច្ច
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ក្រសួងកសិកម្មនិងអភិវឌ្ឍន៍ជនបទ
Bộ Nội vụ ក្រសួងមហាផ្ទៃ
Bộ Ngoại giao ក្រសួងការបរទេស
Bộ Quốc phòng ក្រសួងការពារជាតិ
Bộ Tài chính ក្រសួងហិរញ្ញវត្ថុ
Bộ Tài nguyên và Môi trường ក្រសួងធនធាននិងបរិស្ថាន
Bộ Văn hóa – Thể thao và Du lịch ក្រសួងវប្បធម៌កីឡានិងទេសចរណ៍
Bộ Xây dựng ក្រសួងសំណង់
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ធនាគារវៀតណាម
Thanh tra Chính phủ អធិការរដ្ឋាភិបាល
Ủy ban Dân tộc គណៈកម្មាធិការជនជាតិ
Tổng cục Thể dục Thể Thao អគ្គនាយកដ្ឋានកីឡា (ក្រសួងវប្បធម៌កីឡានិងទេសចរណ៍)
Ban Cơ yếu Chính phủ (Bộ Quốc Phòng) ទីភ្នាក់ងាររដ្ឋាភិបាល(ក្រសួងការពារជាតិ)
Ban Thi đua Chính phủ (Bộ Nội Vụ) គណៈកម្មាធិការប្រឡងប្រជេង រដ្ឋាភិបាល (ក្រសួងមហាផ្ទៃ)
Ban Tôn giáo Chính phủ គណៈកម្មាធិការសាសនារបស់រដ្ឋាភិបាល
Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh គណៈគ្រប់គ្រងទីបញ្ចុះសពហូជីមិញ
Bảo hiểm Xã hội Việt Nam ធានារ៉ាប់រងសង្គមវៀតណាម
Đài Tiếng nói Việt Nam ស្ថានីយ៍វិទ្យុសម្លេងវៀតណាម
Đài Truyền hình Việt Nam ស្ថានីយ៍ទូរទស្សន៍វៀតណាម
Thông tấn xã Việt Nam ទីភ្នាក់ងារសារព៌មានវៀតណាម
Tổng cục Du lịch អគ្គនាយកដ្ឋានទេសចរណ៍
Học viện Chính trị Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh បណ្ឌិត្យសភានយោបាយរដ្ឋាភិបាលជាតិហូជីមិញ
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam វិទ្យាស្ថានវិទ្យាសាស្ត្រនិងបច្ចេកទេសវៀតណាម
Viện Khoa học xã hội Việt Nam វិទ្យាស្ថានវិទ្យាសាស្ត្រសង្គមកិច្ចវៀតណាម
Tổng cục Thống kê ការិយាល័យស្ថតិទូទៅ
Tổng cục Hải quan អគ្គនាយកដ្ឋានគយ(ក្រសួងហិរញ្ញវត្ថុ)
Tổng cục Thuế (Bộ Tài chính) អគ្គនាយកដ្ឋានពន្ធដារ
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước គណៈកម្មការមូលបត្ររដ្ឋ
Kiểm toán Nhà nước សវនកម្មរដ្ឋ(ក្រោមរដ្ឋសភា)
Văn phòng Trung ương Đảng ការរិយាល័យមជ្ឈឹមបក្ស
Ban Tổ chức Trung ương គណៈកម្មាធិការរៀបចំមជ្ឈឹម
Ban Dân vận Trung ương គណៈកម្មាធិការចលនាប្រជាជនមជ្ឈឹម
Ban Tuyên giáo Trung ương គណៈកម្មាធិការឃោសនាមជ្ឈឹម
Ban Đối ngoại Trung ương គណៈកម្មាធិការកិច្ចការបរទេសមជ្ឈឹម
Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng គណៈកម្មាធិការត្រួតពិនិត្យមជ្ឈឹមបក្ស
Đảng ủy Khối các doanh nghiệp Trung ương គណៈកម្មាធិការនៃគណៈបក្សសហគ្រាសមជ្ឈឹម
Đảng ủy Khối các cơ quan Kinh tế Trung ương គណៈកម្មាធិការនៃគណៈបក្សទីភ្នាក់ងារសេដ្ឋកិច្ចមជ្ឈឹម
Trung ương hội Nông dân Việt Nam សមាគមន៍មជ្ឈឹមកសិករវៀតណាម
Trung ương hội Cựu chiến binh Việt Nam សមាគមន៍មជ្ឈឹមអតីតយុទ្ធជនវៀតណាម
Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam អគ្គសហជីពលកម្មវៀតណាម
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh សម្ពន្ធយុវជនកុម្មុយនីស្តហូជីមិញមជ្ឈឹម
Trung ương hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam សមាគមន៍មជ្ឈឹមសម្ពន្ធនារីវៀតណាម
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam គណៈកម្មាធិការមជ្ឈឹមរណសិរ្សមាតុភូមិវៀតណាម
Hội đồng Nhân dân ក្រុមប្រឹក្សាប្រជាជន
Ủy ban Nhân dân គណៈកម្មាធិការប្រជាជន
Tòa án Nhân dân តុលាការប្រជាជន
Viện Kiểm sát Nhân dân សភាអមតុលាការ
Sở Thông tin và Truyền thông មន្ទីរពត៌មាននិងសារគមនាគមន៍
Sở Công Thương មន្ទីរឧស្សាហពាណិជ្ជកម្ម
Sở Giáo dục và Đào tạo មន្ទីរអប់រំនិងបណ្តុះបណ្តាល
Sở Giao thông Vận tải មន្ទីរចរាចរណ៍និងដឹកជញ្ជួន
Sở Khoa học Công nghệ មន្ទីរវិទ្យាសាស្ត្រនិងបច្ចេកទេស
Sở Kế hoạch và Đầu tư មន្ទីរផែនការនិងវិនិយោគ
Sở Lao động Thương binh và Xã hội មន្ទីរការងារយុទ្ធជនពិការនិងសង្គមកិច្ច
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn មន្ទីរកសិកម្មនិងអភិវឌ្ឍនន៍ជនបទ
Sở Ngoại vụ មន្ទីរការបរទេស
Sở Nội vụ មន្ទីរមហាផ្ទៃ
Sở Tài chính មន្ទីរហិរញ្ញវត្ថុ
Sở Tư pháp មន្ទីរយុត្តិធម៌
Sở Xây dựng មន្ទីរសំណង់
Sở Tài nguyên Môi trường មន្ទីរធនធាននិងបរិស្ថាន
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch មន្ទីរវប្បធម៌កីឡានិងទេសចរណ៍
Sở Y tế មន្ទីរសុខាភិបាល
Ban Dân tộc គណៈជនជាតិ
Ban Tôn giáo chính quyền (Sở Nội vụ) គណៈកម្មាធិការសាសនារដ្ឋាភិបាល
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, thành phố ក្រសួងបញ្ជាការយោធាខេត្តទីក្រុង
Công an tỉnh, thành phố នគរបាលខេត្តទីក្រុង
Thanh tra tỉnh, thành phố អធិការខេត្តទីក្រុង
Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố ធានារ៉ាប់រងសង្គមខេត្តទីក្រុង
Cục Thống kê នាយកដ្ឋានស្ថិតិ
Cục Hải quan នាយកដ្ឋានគយ
Cục Thuế នាយកដ្ឋានពន្ធដារ
Chi cục Kiểm lâm នាយកដ្ឋានការពារព្រៃឈើ
Đài phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố ស្ថានីវិទ្យុនិងទូរទស្សន៍ខេត្តទីក្រុង
Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố រតនាគារខេត្តទីក្រុង
Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố ធានាគាររដ្ឋខេត្តទីក្រុង
Phân viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh tỉnh, thành phố វិទ្យាស្ថាននយោបាយជាតិហូជីមិញខេត្ត,ទីក្រុង
Ban Dân vận គណៈកម្មាធិការចលនា
Ban Kiểm tra Đảng គណៈកម្មាធិការត្រួតពិនិត្យបក្ស
Phòng tài chính quản trị ការិយាល័យហិរញ្ញវត្ថុ
Ban Tổ chức Đảng គណៈកម្មាធិការចាត់តាំងបក្ស
Ban Tuyên giáo គណៈកម្មាធិការឃោសនា
Văn phòng Tỉnh ủy, Thành ủy ការិយាល័យបក្សខេត្តទីក្រុង
TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI អង្គការនយោបាយសង្គមកិច្ច
Hội Cựu chiến binh tỉnh, thành phố សមាគមន៍អតីតយុទ្ធជនខេត្តទីក្រុង
Hội Nông dân tỉnh, thành phố សមាគមន៍កសិករខេត្តទីក្រុង
Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh, thành phố សមាគមន៍សហជីពនារីខេត្តទីក្រុង
Liên đoàn lao động tỉnh, thành phố សហជីពការងារខេត្តទីក្រុង
Mặt trận Tổ quốc tỉnh, thành phố រណសិរ្សមាតុភូមិខេត្តទីក្រុង
Tỉnh đoàn, thành đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh សម្ពន្ធយុវជនហូជីមិញខេត្តសម្ពន្ធយុវជនហូជីមិញខេត្តទីក្រុង
Văn phòng Hội đồng Nhân dân – Ủy ban Nhân dân ការិយាល័យក្រុមប្រឹក្សាគណៈកម្មាធិការប្រជាជន
Tòa án Nhân dân តុលាការប្រជាជន
Viện kiểm sát Nhân dân វិទ្យាស្ថានត្រួតពិនិត្យប្រជាជន
Phòng Tài chính ការិយាល័យហិរញ្ញវត្ថុ
Phòng Kế hoạch, Kinh tế ការិយាល័យផែនការសេដ្ឋកិច្ច
Phòng Xây dựng Đô thị ការិយាល័យសំណង់ទីក្រុង
Phòng Tài nguyên Môi trường ការិយាល័យធនធានបិរស្ថាន
Phòng Văn hóa Thể thao ការិយាល័យវប្បធម៌កីឡា
Phòng Lao động Thương binh Xã hội ការិយាល័យការងារយុទ្ធជនពិកាសង្គមកិច្ច
Phòng Giáo dục và đào tạo ការិយាល័យអប់រំនិងបណ្តុះបណ្ណាល
Phòng Nội vụ ការិយាល័យមហាផ្ទៃ
Phòng Y tế ការិយាល័យសុខាភិបាល
Phòng Tư pháp ការិយាល័យយុត្តិធម៌
Thanh tra quận/huyện អធិការស្រុក
Ban Quản lý Dự án គណៈការគ្រប់គ្រងគម្រោង
Công an quận/huyện នគរបាលស្រុក
Bảo hiểm Xã hội quận/huyện ធានារ៉ាប់រងសង្គមស្រុក
Chi Cục Thuế នាយកដ្ឋានពន្ធដារ
Chi cục Thống kê នាយកដ្ឋានស្ថិតិ
Kho bạc Nhà nước quận/huyện រតនាគាររដ្ឋស្រុក
Ngân hàng Nhà nước quận/huyện ធានាគាររដ្ឋស្រុក
Văn phòng Quận ủy/Huyện ủy ការិយាល័យគណៈបក្សស្រុក
Hội Cựu chiến binh សមាគមន៍អតីតយុទ្ធជន
Hội Nông dân សមាគមន៍កសិករ
Hội Phụ nữ សមាគមន៍នារី
Liên đoàn lao động សហជីពពលកម្ម
Mặt trận Tổ quốc រណសិរ្សមាតុភូមិ
Văn phòng hội đồng Bộ trưởng ទីស្តីការគណៈរដ្ឋមន្រ្តី
Bộ Nông Lâm Ngư nghiệp ក្រសួងកសិកម្មរុក្ខាប្រមាញ់និងនេសាទ
Bộ Công Chính ក្រសួងមុខងារសាធារណៈ
Bộ Thương Mại ក្រសួងពាណិជ្ជកម្ម
Bộ Tôn giáo và tín ngưỡng(lễ nghi) ក្រសួងធម្មការនិងសាសនា
Bộ Văn hóa và Mỹ thuật ក្រសួងវប្បធម៌និងវិចិត្រសិល្បៈ
Bộ kinh tế và tài chính ក្រសួងសេដ្ឋកិច្ចនិងហិរញ្ញវត្ថុ
Bộ Giáo dục Thanh niên và thể thao ក្រសួងអប់រំយុវជននិងកីឡា
Bộ Môi trường ក្រសួងបរិស្ថាន
Bộ ngoại giao và hợp tác ក្រសួងការបរទេសនិងសហប្រតិបត្តិការ
Bộ Công nghiệp và thủ công nghiệp ក្រសួងឧស្សាហកម្មនិងសិប្បកម្ម
Bộ Thông Tin ក្រសួងព័ត៌មាន
Tổng cục Kế hoạch và Chính sách អគ្គនាយកដ្ឋានផែនការនិងគោលនយោបាយ
Bộ Tư Pháp ក្រសួងយុត្តិធម៌
Bộ lao động và đào tạo nghề ក្រសួងការងារនិងបណ្តុះបណ្តាលវិជ្ជាជីវៈ
Bộ quản lý đất đay, quy hoạch đô thị và xây dựng ក្រសួងរៀបចំដែនដីនគរូបនីយកម្មនិងសំណង់
Bộ mỏ và năng lượng ក្រសួងរ៉ែនិងថាមពល
Tổng cục GTVT អគ្គនាយកដ្ឋានដឹកជញ្ជូនផ្លូវគោក
Bộ quan hệ với quốc hội Thượng viện và kiểm tra ក្រសួងទំនាក់ទំនងរដ្ឋសភាព្រឹទ្ធសភានិងអធិការកិច្ច
Bộ Kế hoạch ក្រសួងផែនការ
Bộ Bưu chính và Viễn thông ក្រសួងប្រៃសណីយ៍និងទូរគមនាគមន៍
Bộ Giao thông vận tải ក្រសួងដឹកជញ្ជូន
Bộ du lịch ក្រសួងទេសចរណ៍
Bộ tài nguyên nước và khí tượng ក្រសួងធនធានទឹកនិងឧត្តុនិយម
Bộ công tác Phụ nữ ក្រសួងកិច្ចការនារី
Ban thư ký nhà nước về hàng không dân dụng រដ្ឋលេខាធិការដ្ឋានអាកាសចរស៊ីវិល
Ngân hàng quốc gia ធនាគារជាតិ
Hội đồng phát triển Việt Nam ក្រុមប្រឹក្សាអភិវឌ្ឍន៍វៀតណាម
Hội đồng kinh tế quốc gia tối cao ឧត្តមក្រុមប្រឹក្សាសេដ្ឋកិច្ចជាតិ
Hội đồng hiến pháp ក្រុមប្រឹក្សាធម្មនុញ្ញ
Ủy ban bầu cử quốc gia គណៈកម្មាធិការជាតិរៀបចំការបោះឆ្នោត
Bộ Y Tế ក្រសួងសុខាភិបាល
Viện thống kê quốc gia វិទ្យាស្ថានជាតិស្ថិតិ
Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam សាធារណរដ្ឋសង្គមនិយមវៀតណាម
Cơ quan quản lý đất đai quốc gia អាជ្ញាធរជាតិដោះស្រាយទំនាស់ដីធ្លី
Cơ quan quốc gia quản lý hành động và khắc phục hậu quả bom mìn អាជ្ញាធរកម្ពុជាគ្រប់គ្រងសកម្មភាពកំចាត់មីននិងសង្រ្គោះជនពិការដោយមីន
Cơ quan quốc gia phòng chống AIDS អាជ្ញាធរជាតិប្រយុទ្ធនឹងជំងឺអេដស៍
Cơ quan quốc gia về phát triển công nghệ thông tin អាជ្ញាធរជាតិទទួលបន្ទុកកិច្ចការអភិវឌ្ឍន៍វិស័យបច្ចេកវិទ្យាគមនាគមន៍ព័ត៌មានវិទ្យា
Cơ quan điện lực Campuchia អាជ្ញាធរអគ្គិសនីកម្ពុជា
Đơn vị chống tham nhũng ក្រសួងទេសចរណ៍
Hội đồng quốc gia tối cao ឧត្តមក្រុមប្រឹក្សាការពារជាតិ
Hội đồng giáo dục tối cao ឧត្តមក្រុមប្រឹក្សាជាតិអប់រំ
Chính phủ quốc gia រដ្ឋាភិបាលជាតិ
Chính quyền địa phương រដ្ឋបាលមូលដ្ឋាន
CHÍNH TRỊ ផ្នែកនយោបាយ
Chuyến thăm, chuyến công du ដំណើរទស្សនកិច្ច
Thăm chính thức ទស្សនកិច្ចផ្លួវការ
Tổng thống, chủ tịch nước ប្រធានាធិបតិ
Thủ tướng នាយករដ្ឋមន្ត្រី
Đối tác chuyến lược toàn diện ដៃគូយុទ្ធសាស្ត្រគ្រប់ជ្រុងជ្រោយ
Chính phủ, chính quyền រដ្ឋាភិបាល
Trên trường quốc tế và trong khu vực លើឆាកអន្តរជាតិនិងក្នុងតំបន់
Tổng cục Giao thông đường thủy, hàng hải và cảng អគ្គនាយកដ្ឋានដឹកជញ្ជូនផ្លូវទឹកផ្លូវសមុទ្រនិងកំពង់ផែ
Mối quan hệ giữa hai quốc gia ទំនាក់ទំនងរវាងប្រទេសទាំងពីរ
Đông dương ឥណ្ឌូចិន
Chủ quyền អធិបតេយ្យ
Lập trường, quan điểm ជំហរ
Viện trợ ផ្តល់ជំនួយ
Cựu tổng thống អតីតប្រធានាធិបតិ
Cựu sinh viên អតីតនិស្សិត
Cựu Phu Nhân អតីតភរិយា
Cựu chiến binh អតីតយុទ្ធជន
Nguyên chủ tịch អតីតប្រធាន
Nguyên tổng thư ký, nguyên tổng bí thư អតីតអគ្គលេខាធិការ
Nguyên Lãnh đạo អតីតអ្នកដឹកនាំ
Cố đố/ thủ đô xưa អតីតរដ្ឋធានី/អតីតរាជធានី
Cố nhân អតីតជន
Giáo sư, Giảng viên សាស្ត្រាចារ្យ
Chính trị gia អ្នកនយោបាយ
Nhà phân tích chính trị អ្នកវិភាគនយោបាយ
Uy tín, tín nhiệm មានប្រជាប្រីយ៍ភាព
Thể chế dân chủ, chế độ dân chủ លទ្ធិប្រជាធិបតេយ្យ
Cộng hòa dân chủ nhân dân សាធារណរដ្ឋប្រជាមានិត
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa សាធារណរដ្ឋសង្គមនិយម
Vương quốc ព្រះរាជាណាចក្រ
Thủ đô រដ្ឋធានី
Thủ đô, kinh đô រាជធានី
Cơ quan, cơ quan ban hành ស្ថាប័ន
Danh nhân តារាល្បី, វីរជន
Anh hùng វិរជន
Bước ngoặc ចំណុចរបត់
Chính sách គោលនយោបាយ
Chính sách ngoại giao độc lập គោលនយោបាយការបរទេស
Thành viên quốc hội, đại biểu quốc hội, nghị sĩ សមាជិកសភា
Dân biểu, "đại biểu quốc hội" តំណាងរាស្រ្ត
Chính trường វិសាលគមនយោបាយ
Bầu cử trực tiếp បោះឆ្នោតដោយផ្ទាល់
Đắc cử, thắng cử, dành chiến thắng trong cuộc bầu cử ការបោះឆ្នោត
Lá phiếu ស្លឹកឆ្នោត
Tuyên thệ nhậm chức ស្បថចូលកាន់ដំណែង
Diễu hành ដង្ហែក្បួន
Cam kết, hứa សន្យា
Đảng cầm quyền គណៈបក្សកាន់តំណែង
Đảng đối lập គណៈបក្សប្រឆាំង
Chương trình nghị sự របៀបវរៈ
Phê chuẩn, phê duyệt, thông qua អនុម័ត
Thực hiện, thực thi, làm អនុវត្តិ
Ngân sách, tiền ថវិកា
Hàng tiêu dùng របស់ប្រើប្រាស់
Khí đốt, gas ឥន្ធនៈ
Tiết kiệm ngân sách nhà nước សន្សំប្រាក់រដ្ឋាភិបាល
Quan liêu ការិយាធិបតេយ្យ
Cấu trúc, cơ cấu tổ chức រចនាសម្ពន្ធ
Thị trưởng អភិបាលក្រុង
Người trong sạch ជនស្អាតស្អំ
Minh bạch តម្លាភាព
Mâu thuẫn, tranh chấp ជម្លោះ
Quốc gia đa sắc tộc ប្រទេសមានជាតិសាសន៍ចម្រុះ
Diễn văn, bài phát biểu សន្ទរកថា
Với cương vị là....với danh nghĩa là... ក្នុងឋានៈជា.....
Đường hàng hải, đường biển ផ្លួវនាវាចរណ៍
Trung tâm hàng hải មជ្ឈមណ្ឌលនាវាចរណ៍
Cường quốc ប្រទេសមហាអំណាច
ឳកាសជាប្រវត្តិសាស្រ្ត Cơ hội lịch sử, khoảnh khắc lịch sử
Cải cách កំណែទម្រង់
Cải cách chính trị កំណែទម្រង់នយោបាយ
Phồn thịnh, thịnh vượng រុងរឿង
Hòa bình សន្តិភាព
An ninh សន្តិសុខ
An toàn សុវត្ថភាព
Tư tưởng សតិអារម្មណ៍
Lãnh tụ អគ្គមគ្គុទេ្ទសក៍
Kính yêu គោរពស្រឡាញ់
Hiến dâng ប្រគល់ជូន
Nông thôn mới ជនបទថ្មី
Chủ trương គោលនយោបាយ
Cốt lõi ខ្លឹមសារ
Diện mạo មុខមាត់
Nâng cao លើកកំពស់
Vật chất សម្ភារៈ
Tinh thần ស្មារតី
Động lực កម្លាំងជំរុញ
Khu vực តំបន់
Tốc độ ល្បឿន
Chất lượng គុណភាព
Đồng bằng វាលរាប
An sinh xã hội សុខុមាលភាពសង្គម
Quan trọng សំខាន់
Chiến lược យុទ្ធសាស្រ្ត
Bền vững និរន្តរ៍ភាព
Quyền Lợi ផលប្រយោជន៍
Mục tiêu ទិសដៅ
Công bằng យុត្តិធម៌
Văn minh អារ្យធម៌
Công cụ ឧបករណ៍
Mỗi quốc gia ប្រទេសនីមួយៗ
Tài nguyên ធនធាន
Môi trường បរិស្ថាន
Môi trường thiên nhiên បរិស្ថានធម្មជាតិ
Môi trường nước បរិស្ថានទឹក
Tài nguyên thiên nhiên ធនធានធម្មជាតិ
Tài nguyên khoáng sản ធនធានរ៉ែ
Tài nguyên nước ធនធានទឹក
Hầm mỏ អណ្តូងរ៉ែ
Kim loại លោហធាតុ
Dầu khí ប្រេងឧស្ម័ន
Đồi-(Núi) ភ្នំដីសុទ្ធ: សុទ្ធបំសុបព៌ត
Núi đá ភ្នំថ្មសុទ្ធសុទ្ធបាសាលាបព៌ត
Núi rừng ភ្នំលាយថ្មនិងដី: ឧភយមិស្សកបព៌ត
Mõm núi ច្រមុះភ្នំ
Triền núi ខ្នងភ្នំ
Sườn núi ចង្កេះភ្នំ
Đèo ច្រកភ្នំ
Chân núi ជើងភ្នំ
Thác nước rơi ជ្រោះទឹកធ្លាក់
Suối ស្ទឹង
Hang núi រូងភ្នំ
Núi đá vôi ភ្នំថ្មកំបោ
Dân tộc miền núi ជនជាតិដំបន់ភ្នំ
Du canh ចរវប្បកម្ម
Du cư ចរនិវេសន៍
Định canh ស្ថេរវប្បកម្ម
Định cư ស្ថេរនិវេសន៍
Ổn định ស្ថេរភាព
Lâm nghiệp រុក្ខកម្ម
Lâm trường រុក្ខដ្ឋាន
Lâm sản រុក្ខផល
Công nhân កម្មករ
Nông nghiệp កសិកម្ម
Nông dân កសិករ
Nông trường កសិដ្ឋាន
Nông sản កសិផល
Sản lượng បរិមាណផល
Nông cụ ឧបករណ៍កសិកម្ម
Công nghệ បចេ្ចកវិជ្ជា
Bán đảo ទៀបកោះ
Vịnh ឈូងសមុទ្រ
Vịnh Thái Lan ឈូងសមុទ្រថៃ
Hiện Đại hóa ទំនើបភាវូបនីយកម្ម
Vịnh Hạ Long ឈូងសមុទ្រហាឡុង
Eo biển ឆកសមុទ្រ
Mỏ neo យុថ្កា
Đại Dương មហាសមុទ្រមហាសគរ
Thái Bình Dương មហាសមុទ្រប៉ាស៊ីភិក
Đại Tây Dương មហាសមុទ្រអត្លង់ទិក
Ấn Độ Dương មហាសមុទ្រអត្លង់ទិក
Bắc Băng Dương សមុទ្រទឺកកកខាងជើង
Kinh tế Biển សេដ្ឋកិច្ចសមុទ្រ
Ngư nghiệp នេសាទកម្ម
Ngư dân នេសាទករ
Thủy sản ជលផល
Hải sản ផលសមុទ្រ
Nuôi trồng thủy sản ជលវប្បកម្ម
Ngoài khơi នេសាទករ
Dự báo thời tiết Biển ព្យាករណ៍អាកាសធាតុសមុទ្រ
Công nghiệp ឧស្សាហកម្ម
Công nghiệp hóa ឧស្សាហូបនីយកម្ម
MÔN HỌC មុខវិជ្ជា
Toán học គណិតវិទ្យា
Văn học សិល្ប៍វិទ្យា
Vật lý រូបវិទ្យា
Hóa học គីមីវិទ្យា
Sinh học ជីវវិទ្យា
Lịch sử ប្រវត្តិវិទ្យា
Giáo dục công dân អប់រំពលរដ្ឋ
Địa lý ភូមិវិទ្យា
Địa chất học ភូគព្ភវិទ្យា
Thể dục កីឡាវិទ្យា
Công nghệ បច្ចេកវិទ្យា
Mỹ học សោភ័ណវិទ្យា
Thủ công ហត្ថកម្ម
Tiếng Anh ភាសាអង់គ្លេស
Tin học ព័ត៌មានវិទ្យា
Tâm học ចិត្តវិទ្យា
Triết học ទស្សនវិទ្យា
Logic học តក្កវិទ្យា
Văn hóa học វប្បធម៌វិទ្យា
Nhân chủng học នរវិទ្យា
Dân tộc học ជាតិពន្ធុវិទ្យា
Giải phẩu học សរីរចេ្ឆទវិទ្យា
Âm nhạc ភ្លេងតន្ត្រី
Thiên văn học តារាវិទ្យា
Kinh tế học សេដ្ឋវិទ្យា
Khoa học xã hội សង្គមវិទ្យា
Chính trị học វិទ្យាសាស្រ្តនយោបាយ
Phổ cập giáo dục សកលកម្មសិក្សាអប់រំ
Chống mù chữ ប្រឆាំងអនក្ខរភាព
Hoạt động <សកម្មភាព
Thường xuyên ជានិច្ចកាល
Dân trí ប្រជាបញ្ញា
Nguồn nhân lực ប្រភពធនធានមនុស្ស
Sự nghiệp បុព្វហេតុ
Hệ thống chính trị ប្រព័ន្ធនយោបាយ
Giải pháp វិធានការ
Đạt chuẩn សំរេចនិយាម
Chánh Thanh tra ប្រធានអធិការកិច្ច
Phó Chánh Thanh tra ប្រធានអធិការកិច្ច
Trưởng phòng ប្រធានការិយាល័យ
Phó Trưởng phòng អនុប្រធានការិយាល័យ,អនុមន្ទីរ
Chủ nhiệm Ủy ban ប្រធានគណៈកម្មាធិការ
Phó Chủ nhiệm Ủy ban អនុប្រធានគណៈកម្មាធិការប្រធានការរិយាល័យ
Chánh Văn phòng Bộ នាយកខុទ្ទការល័យក្រសួង, អនុប្រធានខុទ្ទកាល័យក្រសួង
Phó Chánh Văn phòng Bộ អនុប្រធានខុទ្ទកាល័យក្រសួង
Cục trưởng នាយកដ្ឋាន
Phó Cục trưởng នាយកដ្ឋានរង, អនុនាយកដ្ឋាន
Vụ trưởng ប្រធាននាយកដ្ឋាន
Phó Vụ trưởng អនុប្រធាននាយកដ្ឋាន,នាយកវិទ្យាស្ថានរង
Giám đốc Học viện នាយកវិទ្យាស្ថាន
Phó Giám đốc Học viện នាយកវិទ្យាស្ថានរង,អនុនាយកវិទ្យា
Viện trưởng ប្រធានវិទ្យាស្ថាន
Phó Viện trưởng អនុប្រធានវិទ្យាស្ថាន
Ủy viên Ủy ban nhân dân សមាជិកគណៈកម្មាធិការប្រជាជន
Giám đốc Sở នាយកមន្ទីរ
Phó Giám đốcSở នាយកមន្ទីររង
Chánh Văn phòng ប្រធានការិយាល័យ, ប្រធានខទ្ទការល័
Phó Chánh Văn phòng អនុប្រធានការិយាល័យ, អនុប្រធានខុទ្ទការល័យ
Quốc hiệu, chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước បាវចនជាតិ, តំណែងប្រធានរដ្ឋ(ប្រធានាធិបតី), អនុប្រធានរដ្ឋ
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ប្រទេសសាធារណរដ្ឋសង្គមនិយមវៀតណាម
Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ប្រធានរដ្ឋនៃប្រទេសសាធារណរដ្ឋសង្គមនិយមវៀតណាម
Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ ឈ្មោះរបស់រដ្ឋាភិបាល,ស្ថាប័ណ្ណស្មើក្រសួង(សមមូល)
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam រដ្ឋាភិបាលប្រទេសសាធារណរដ្ឋសង្គមនិយមវៀតណាម
Bộ trưởng Bộ Tài chính រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងហិរញ្ញវត្ថុ
Bộ trưởng Bộ Công Thương រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងឧស្សាហពាណិជ្ជកម្ម
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងគមនាគមន៍និងដឹកជញ្ជូន
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងពត៌មាននិងផ្សព្វផ្សាយ
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងអប់រំនិងបណ្តុះបណ្តាល
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងកសិកម្មនិងអភិវឌ្ឈន៍ជនបទ
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងផែនការនិងវិនិយោគ
Bộ trưởng Bộ Nội vụ រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងមហាផ្ទៃ
Tổng cục Kỹ thuật អគ្គនាយកដ្ឋានបច្ចេកទេស
Sở Giao thông Công chính thành phố và tỉnh មន្ទីរសាធារណការនិងដឹកជញ្ជូនរាជធានី - ខេត្ត
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងគមនាគមន៍និងដឹកជញ្ជូន
Bộ trưởng Bộ Xây dựng រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងសំណង់
Bộ giáo dục thanh niên và thể thao ក្រសួងអប់រំយុវជននិងកីឡា
Bộ tư lệnh បញ្ជាការដ្ឋាន
Trung tâm hỗ trợ khách hàng ក្រុមការងារឆ្លើយតបសំណួរនិងសំណូមពរប្រជាពលរដ្ឋ
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងផែនការនិងវិនិយោគ
Bộ trưởng Bộ Ngoại vụ រដ្ឋមន្ត្រីក្រសួងផែនការបរទេស
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ រដ្ឋមន្ត្រី,ប្រធានខុទ្ទកាល័យ(ការិយាល័យ)នៃរដ្ឋាភិបាល
Trung tâm hỗ trợ khách hàng ក្រុមការងារឆ្លើយតបសំណួរនិងសំណូមពរប្រជាពលរដ្ឋ
Trợ lý Chủ tịch nước ជំនួយការប្រធានរដ្ឋ
Văn phòng Bộ ការិយាល័យក្រសួង
Thanh tra Bộ អធិការកិច្ចក្រសួង
Tổng cục អគ្គនាយកដ្ឋាន
Ủy ban គណៈកម្មាធិកា
Vụ នាយកដ្ឋាន
Học viện វិទ្យាស្ថាន
Viện វិទ្យាស្ថាន
Trung tâm មជ្ឈមណ្ឌល
Ban គណៈ
Ấp, Khóm ភូមិអនុសង្កាត់
Xã, Phường, TT ឃុំសង្កាត់ទីរួមស្រុក
Quận, Huyện, TT xã ខណ្ឌស្រុកទីរួមខេត្តស្រុក
Tỉnh, Thành Phố, Thủ đô ខេត្តទីក្រុងរដ្ឋធានី, រាជធានី
Trưởng ấp ប្រធានភូមិ
Chủ tịch xã ប្រធានឃុំ
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Huyện ប្រធានគណៈកម្មាធិការស្រុក
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh ប្រធានគណៈកម្មាធិការខេត្ត
Ban Giám hiệu ចាងហ្វាង,គណៈគ្រប់គ្រងសាលា
Chủ tịch HĐND ប្រធានក្រុមប្រឹក្សាប្រជាជន
Chủ tịch UBMT ប្រធានរណសិរ្យ
Giáo viên chủ nhiệm គ្រូប្រចាំថ្នាក់, គ្រូអចិន្រ្តៃថ្នាក់
Giáo án កិច្ចតែងការបង្រៀន
Đơn vị mua sắm អង្គភាពលទ្ធកម្ម
Hiệu trưởng ចាងហ្វាង
Phó Hiệu trưởng ចាងហ្វាងរង
Tổ trưởng ប្រធានក្រុម
Giám đốc Trung tâm នាយកមជ្ឈមណ្ឌល
Phó giám đốc Trung tâm នាយករងមជ្ឈមណ្ឌល
Thanh tra viên cao cấp អធិការីចំបង
Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam អគ្គនាយកធនារ៉ាបរងសង្គមវៀតណាម
Phó Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam អគ្គនាយករងធនារ៉ាបរងសង្គមវៀតណាម
Chuyên gia អ្នកជំនាញ
Đoàn thanh niên សម្ព័ន្ធយុវជន
Bộ ngoại giao và hợp tác quốc tế ក្រសួងការបរទេសនិងសហប្រតិបត្តិការអន្តរជាតិ
UBMT tổ Quốc VN tỉnh Sóc Trăng គណៈកម្មាធិការរណសិរ្សមាតុភូមិវៀតណាមខេត្តសុកត្រាំង
Ban Tổ chức Tỉnh ủy គណៈចាត់តាំងគណៈកម្មាធិការបក្សខេត្ត
Hội Liên hiệp Phụ nữ សមាគមសម្ព័ន្ធនារី
Bộ tham mưu សេនាធិការដ្ឋាន
Hội Nông dân សមាគមកសិករ
Ban Chấp hành គណៈប្រតិត្តការ
Ban chỉ đạo គណៈដឹកនាំ
Ban biên soạn គណៈកម្មការចងក្រង
Ban hội thẩm đoàn ក្រុមប្រឹក្សានៃអង្គចៅក្រម
Ban cán sự đảng គណៈអភិបាលបក្ស
Ban trị sự ក្រុមអភិបាល
Ban trị sự giáo Hội Phật giáo Việt Nam គណៈអភិបាលសមាគមព្រះពុទ្ធសាសនាវៀតណាម
Ban vận động គណៈចលនា
Ban thường vụ គណៈអចិន្រៃយ៍
Ban Thường vụ tỉnh ủy គណៈអចិន្រៃយ៍បក្ខភាពខេត្ត
Ban Thường vụ TW đảng គណៈអចិន្រៃយ៍មជ្ឈឹមបក្ស
Ban Tuyên huấn គណៈឃោសាសនាអប់រំ
Ban Chấp hành TW Đảng គណៈអចិន្រៃយ៍មជ្ឈឹមបក្ស
Quân khu យោធភូមិភាគ
Quân nhân Việt Nam យុទ្ធជនវៀតណាម
Quân trang សំលៀកបំពាក់ទ័ព
Thông tin liên lạc ទូរគមនាគមន៍
Thống đốc ngân hàng ទេសាភិបាល
Tòa phúc thẩm តុលាការឧទ្ធរណ៍
Văn phòng nội các ទីស្តីការគណៈរដ្ឋមន្ត្រី
Tổ viên សមាជិកក្រុម
Tổ chức Đảng អង្គការបក្ស
Vô tuyến truyền hình វិទ្យុទូរទស្សន៍
Khoa học xã hội វិទ្យាសាស្រ្តផ្នែកសង្គមកិច្ច
Phân tích tình hình វិភាគស្ថានការណ៍
Người có công មនុស្សមានសគុណ
Bằng chứng cụ thể សក្ខិភាព
Công văn ឯកសារ
Chỉ thị ការណែនាំ
Nghị định ក្រិត្យ
Thông tư liên tịch សារាចររួម
Công báo ការប្រកាស
Bộ chính trị ការិយាល័នយោបាយ
Tổng cục Hành chính Tài chính អគ្គនាយកដ្ឋានរដ្ឋបាលនិងហិរញ្ញវត្ថុ
Bộ công nghiệp mỏ và năng lượng ក្រសួងឧស្សាហកម្មរ៉ែនិងថាមពល
Phòng Công nghệ Thông tin và Quan hệ Công chúng នាយកដ្ឋានព័ត៌មានវិទ្យានិងទំនាក់ទំនងសាធារណៈ
Bộ phát triển nông thôn ក្រសួងអភិវឌ្ឍន៍ជនបទ
Nội các Bộ trưởng và Cố vấn ខុទ្ទកាល័យរដ្ឋមន្ដ្រី
Bộ tài nguyên nước và khí tượng ក្រសួងធនធានទឹកនិងឧតុនិយម
Ban tổ chức Trung ương គណកម្មាធិការចាត់តាំងមជ្ឈឹម
Ban đối ngoại Trung ương គណៈទាក់ទងបរទេសខាងមជ្ឈឹមបក្ស
Ban tuyên giáo Trung ương គណវិទ្យាសាស្ត្រអប់រំបក្សមជ្ឍឹមបក្ស
Tuyên giáo; Tuyên truyền ឃោសនា
Ủy ban kiểm tra គណកម្មាធិការត្រួតពិនត្យ
Bộ văn hóa thể thao và du lịch ក្រសួងវប្បធម៍កីឡានិងទេសចរណ៍
Tổng thanh tra អគ្គាអធិការដ្ឋាន
Phụ âm ក; Tạo (tạo nên, tạo lập, tạo dựng)
Đặc (nước đông đặc) កក
Đóng băng កកស្ទះ
Gội (gội đầu, gội tóc) កក់
Cây cói, cây lác កក់
Nồng nàn, nồng ấm, nồng nhiệt កក់ក្តៅ
Con cua កក្កដ (កក្កដា)
Tháng bảy dương lịch កក្កដា
Cặn, vẩn đục កករ
Bươi, moi (bươi đất, moi rác) កកាយ
Cọ, cà (cọ xát, cà xát) កកិត
Bò; Lết កកិល
Khuấy, quậy កកូរ
Gặm, cạp កកេរ
Cạy, khều, móc កកេះ
Bị xước កកោស
Cây gõ កកោះ
Động mạnh, rung động កក្រើក
Chấn động កក្រើករំជូល
Vang (tiếng cười của người) កក្អាក
Vọng (tiếng cười trong phòng vọng ra) កក្អាយ
Tiếng cười đắc chí កក្អៀក
Cây trứng cá កខុប
Vòng đeo cổ, vòng đeo tay កង
Dân quân កងជីវពល-កងសេនាជន
Sư đoàn កងពល
Lữ đoàn កងពលតូច
Đại Sư đoàn កងពលធំ
Tiểu đoàn កងវរសេនាតូច
Trung đoàn កងវរសេនាធំ
Du kích កងសេនាឈ្លប
Quân cảnh ( PM ) កងអាវុធហត្ថ
Trung đội កងអនុសេនាតូច
Đại đội កងអនុសេនាធំ
Đơn vị កងឯកភាព
Quân cảnh hoàng gia កងរាជអាវុធហត្ថ
Quân đội hoàng gia កងយោធាខេមរភូមិន្ទ
Khúc, đoạn កង់
Xe đạp កង់
Con ếch កង្កែប
Băn khoăn, áy náy, lo lắng កង្វល់
Cây móc tai, cây móc cua កង្វារ
Thiếu việc làm កង្វះការងារ
Không đủ tư cách (pháp lý); sự bất tài, bất lực កង្វះសមត្ថភាព
Cái chong chóng កង្ហារ
Quạt điện កង្ហារអគ្គិសនី
Tấm kính, tấm kiếng កញ្ជក់
Góc nhìn xã hội កញ្ចក់សង្គម
Cái gói, cái bọc កញ្ចប់
Con chằng hiêu កញ្ចាញ់ចេក
Chổi sơn, chổi quét sơn កញ្ចាញច្រាស
កញ្ចាស់
Cái ót của người កញ្ចឹងក
Cá chốt កញ្ចុះ(ត្រី)
Con bọ (bọ dừa, bọ thốt nốt...) កញ្ចែ(សត្វ)
Cái còi, cái tu huýt កញ្ចែ
Chùm (chùm hoa) កញ្ចុំ
Giật (giật giật) កញ្ឆក់
Giựt tả tơi (cơn gió) កញ្ឆាក់កញ្ឆែង
Thủng, lủng កញ្ឆត
Cây cần sa, bồ đà កញ្ឆា
Méo mó កញ្ឆិតកញ្ឆួង
Cần xé កញ្ឆេ
Rau nhút កញ្ឆែត
Dại dột កញ្ឆោត
Bừa bãi, lộn xộn កញ្ជះកញ្ជាយ
Bã đậu កញ្ជាក់សណ្តែក
Bã mía កញ្ជាក់អំពៅ
Bã trầu កញ្ជាក់ស្លា
Bệnh sởi, ban đỏ កញ្រិ្ជល
Con chồn, con cáo កញ្ជ្រោង
Cái sàng gạo កញ្ជ្រែង
Con gái, thanh nữ, thiếu nữ កញ្ញា
Người mẫu កញ្ញាដើរម៉ូត
Vũng nước đọng កណ្តក់
Rách កណ្តាច់
Rối thành cục កណ្តាញ
Bó mạ, bó lúa កណ្តាប់
Nắm trong tay កណ្តាប់ដៃ
Giữa, trung tâm កណ្តាល
Giữa sông កណ្តាលស្ទឹង
Giữa tháng (ពាក់កណ្តាលខែ)
Trung tâm thành phố កណ្តាលទីក្រុង
Sặc mũi, nhảy mũi កណ្តាស់
Lục lạc, cái chuông កណ្តឹង
Con chuột កណ្តុរ
Chuột nhắt កណ្តុរបង្កង់
Chuột chù កណ្តុរប្រមេះ
Chuột cống កណ្តុរប្រែង
Chuột đồng កណ្តុរស្រែ
Con cào cào, con bồ cào កណ្តូប
Vòng gặt, vòng hái, liềm hái កណ្តៀវ
Bưng (bưng thúng lúa) កណ្តៀត
Con mối កណ្តៀរ
Chương mục, đoạn, tập កណ្ឌ
Ghi chép កត់
Sự hiếu thảo កតញ្ញូតា
Hiếu thảo កតញ្ញូ
Công ước កតិកាសសញ្ញា
Lòng biết ơn, sự hiếu thảo កតវេទិតា-កត្តញ្ញតាធម៌
Tháng 12 theo Khmer lịch កត្តិក
Yếu tố, nhân tố កត្តា
Nhân tố chính trị កត្តានយោបាយ
Lời tựa, lời nói đầu កថា=កថាមុខ
Tựa đề, chủ đề កថាន
Đề tài, đề mục; chủ đề កថាវត្ថុ
Lễ dâng y cà sa កថិន ឬ កឋិន
Bọn, tụi កន
Em gái (ngôn từ của vua chúa ) កនិដ្ឋា
Lùn tịt កន្តិញកន្តុញ
Thấp lùn កន្តិល
Mũ calô កន្តឹប
Mập mập, lùn lùn កន្តុញ
Người lùn កន្តុល
Thờ ơ កន្តើយ
Người Quảng Đông កន្តាំង
Cái tăng (Đơn vị đong thóc ) កន្តាំង
Cái vợt nhỏ កន្រ្តង
Cá lìm kìm កន្រ្តងប្រេង= ត្រីកន្ទោង
Giật, giựt, giành កន្រ្តាក់
Cỏ may កន្រ្តើយ
Cái kéo កន្រ្តៃ
Ống nhổ, cái bô កន្ថោរ
Cám heo, cám lợn កន្ទក់
Chín mùi, chín rục កន្ទក់បាក់ក
Tã lót; tấm vải lau bàn កន្ទប
Cái đuôi chó, đuôi mèo កន្ទុយឆ្កែ-ឆ្មា
Con (cá khô 2 con) កន្ទុយ(ត្រីងៀត២កន្ទុយ)
Sợi (4 sợi dây) កន្ទុយ(ខ្សែ៤កន្ទុយ)
Tàn thuốc lá កន្ទុយបារី
Phao câu កន្ទូតអូង
Chùm ruột (cây) កន្ទួត
Chùm ruột rừng កន្ទួតព្រៃ
Mẩm (nổi mẩm) កន្ទួល
Con sâu đo, sâu róm កន្ទេចអាល
Chiếu, đệm កន្ទេល
Cái bọc, cái giỏ (đan bằng lá dừa đựng các đồ cúng) កន្ទោង
Con chuồn chuồn កន្ទុំរុយ
Người mập hơi lùn កន្រ្ទល
Trưởng làng កន្រ្ទាញ
Cây cách (Lá cách) កន្រ្ទោក=ឈើឆ្អេះ
Cá sặc rằn, cá sặc bổi កន្ធរ
Người mập កន្ធាត់
Người béo phì កន្ធុច
Con ba ba, cua đinh កន្ធាយ
Chàng hảng កន្ធែក
Bẩn, dơ កខ្វក់
Bước qua កន្លង
Con ong đục gỗ កន្លង់
Con gián កន្លាត
Cây ghim băng កន្លាស់
Dây xỏ mũi con trâu កន្លុះ
Cái háng កន្លៀន
Xó xỉnh កន្លៀត
Chỗ, nơi, vị trí កន្លែង
Chỗ hiểm (vùng tam giác) កន្លែងការពារ
Nửa កន្លះ
Chiếc khăn កន្សែង
Khăn tay កន្សែងដៃ
Khăn choàng tắm កន្សែងក្រមា
Hợp nhau, thuận nhau កប
Chôn កប់
Chôn vàng កប់មាស
Tàu thuỷ កប៉ាល់
Tàu buôn កប៉ាល់ជំនួញ
Tàu bay កប៉ាល់ហោះ
Thời gian lâu dài (cây cổ thụ) កប្ប(ដើមកប្បព្រឹក្ស)
Bông vải កប្បាស
Bệnh ghẻ ngứa, ghẻ chốc កម
Lười, thằng lười កម្ជិល(អាកម្ជិល)
Miểng, miểng chai កម្ទេច(កម្ទេចដប)
Cam-Pu-Chia កម្ពុជា(ប្រទេសកម្ពុជា)
Hành động, nhân កម្ម
Nhân và quả កម្មនិងផល
Nữ công nhân កម្មការិនី
Đề mục = nội dung; khách thể (triết học) កម្មវត្ថុ
Nội dung hội nghị កម្មវត្ថុនៃសន្និសិទ
Đối tượng thẩm mỹ កម្មវត្ថុនៃសិល្ប៍វិជ្ជា
Chương trình កម្មវិធី
Cương lĩnh chính trị កម្មវិធីនយោបាយ
Sở hữu trí tuệ កម្មសិទ្ធិបញ្ញា
Học viên កម្មសិក្សាការី-សិក្ខាកាម
Quả báo កម្មពៀរ
Xưởng = sản xuất, chế tạo កម្មន្តសាល
Cán bộ កម្មាភិបាល
Hình phạt កម្មវិបាក
Biệt kích កម្មដូ
Hiếm, quý (động vật quý hiếm) កម្រ(សត្វកម្រ)
Tiềm lực កម្លាំងកំបាំង
Sức lực, sức mạnh កម្លាំង
Đà phát triển កម្លាំងរុញច្រាន
Mạnh mẽ កម្លាំងដ៏ខ្លាំងក្លា
Đầy sức lực, khoẻ mạnh កម្លាំងមាំមួន
Tiếng xưng hô với các nhà sư ករុណា(ខ្ញុំករុណា)
Thương xót (từ bi) ករុណា
Nghĩa vụ, bổn phận កល-កលល្ប
Mưu mô កល-កលល្ប
Mưu mẹo tác chiến កលយុទ្ធ
Cây cổ thụ កល្បព្រឹក្ស
Kỷ nguyên, thế kỷ កល្ប
Cô gái nhan sắc, yêu kiều; chí cốt, chí thân កល្យាណ
Niên đại lịch sử កាលវិទ្យា
Lúc nguy biến, loạn lạc កលិយុគ
Kê (kê tủ) កល់(កល់ទូ)
Tranh chấp, mâu thuẫn កលហ៍
Tranh chấp với nhau កលហ៍វិវាទនឹងគ្នា
Thơ ca កវី
Trung nông កសិករកណ្តាល
Phú nông កសិករអ្នកមាន
Bần nông កសិករក្រីក្រ
Bằng cớ, bằng chứng កសិណសាក្សី
Nông trại កសិដ្ឋាន
Nông sản កសិផល
កា Ca đựng nước
Đề vào, ghi vào, ghi địa chỉ កា
Cuộn chỉ bằng que ការ
Cản ngăn ការ
Cưới ការ(រៀបការ)
Dự kiến ការគ្រោងទុក
Biện hộ, bào chữa ការពារក្តី
Công tác thanh tra ការងារអធិការកិច្ច
Sỉ nhục ការអាម៉ាស
Thơ tự sự កាព្យនិទាន
Căng thẳng ការអាប់អួរ
Lãi suất ការប្រាក់
Đạo đức giả ការលាក់ពុត
Xung đột ការវិវាទ-ទាស់ទែង
Quà កាដូ
Xem xét ការគួរ
Cưỡng chế ការចាប់បង្ខំ
Bạo động ការបះបោក
Cung cầu ការផ្គត់ផ្គង់
Thông tin và cơ yếu ការងារបញ្ជូនសារនិងភ័ន្តអក្ខរៈ
Tự giác ការភ្ញាក់រលឹកដោយខ្លួនឯង
Phòng, văn phòng ការិយាល័យ
Cách thức, cách cư xử, thái độ ការិយា
Chế độ quan liêu ការិយាធិបតេយ្យ=ការិយាល័យនិយម
Chuyển nhượng ការតែងតាង-ផ្ទេរកម្មសិទ្ធិ
Hồi hộp và phấn chấn ការបន្សុទ្ធអារម្មណ៍= ជំរះអារម្មណ៍
Sự thông cảm nhau ការយោគយល់គ្នា
Việc canh tác, trồng trọt ការដាំដុះ
Công việc ការងារ
Lỗ tai (Vua, sư) កាណ៌(ព្រះកាណ៌)
Sự việc ការណ៍
Bảo vệ, che chở ការពារ
Cà ri ការី
Cà rốt ការ៉ុត(carrot)
Gạch bông ការ៉ូ(ឥដ្ឋការ៉ូ)
Mét vuông ការ៉េ(ម៉ែត្រការ៉េ)
Thám hiểm ការរុករក
Bao đệm, cà ròn ការុង
Sự lạm dụng, sự hà khắc ការំលោភ
Việc nói năng, sự nói năng ការនិយាយស្តី
Sự thật ការពិត
Ứơc mơ ảo tưởng ការប្រាថ្នាស្រមើស្រមៃ
Cơ hội, thời cơ, hợp thức កាលានុវត្តភាព
Thích hợp, thuận tiện = hợp thời កាលានុរូប
Chủ nghĩa cơ hội កាលានុវត្តន៍
Chờ cập nhật từ vựng... Trang chủ